Cao su chống va đập cửa

Từ: 抬头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抬头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抬头 trong tiếng Trung hiện đại:

[táitóu] 1. ngẩng đầu。把头抬起来,比喻受压制的人或事物得到伸展。
2. đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa)。旧时书信、公文等行文中遇到对方的名称或涉及对方时,为表示尊敬而另起一行。
3. nơi ghi tên người nhận。旧时书信、公文等行文中抬头的地方。现在一般只有在单据上写收件人或收款人的地方还叫抬头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抬

đài:đài thọ; đài thủ (giơ lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
抬头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抬头 Tìm thêm nội dung cho: 抬头