Cao su chống va đập cửa
bão bất bình
Thấy người khác bị đối xử bất công, liền khảng khái muốn can thiệp để bênh vực.
Nghĩa của 抱不平 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàobùpíng] bất bình; căm giận; thấy người khác bị đối xử bất công, cảm thấy giận dữ bất bình。看见别人受到不公平的待遇,产生强烈的愤慨情绪。
打抱不平。
tỏ thái độ bất bình
打抱不平。
tỏ thái độ bất bình
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 抱不平 Tìm thêm nội dung cho: 抱不平
