Từ: 抱恨终天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱恨终天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抱恨终天 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàohènzhōngtiān] ôm hận cả đời; mang hận suốt đời。终天:终其天年,即终生。指心存怨恨难消,直到死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão:hoài bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
抱恨终天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抱恨终天 Tìm thêm nội dung cho: 抱恨终天