Từ: 喝墨水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喝墨水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喝墨水 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēmòshuǐ] đi học; học hành; học。(喝墨水儿)指上学读书。
他没喝过几年墨水。
nó nghỉ học mấy năm rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
喝墨水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喝墨水 Tìm thêm nội dung cho: 喝墨水