Từ: yên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ yên:

安 an, yên洇 nhân, yên烟 yên胭 yên焉 yên菸 ư, yên阏 át, yên湮 nhân, yên煙 yên鄢 yên, yển嫣 yên鞍 an, yên燕 yến, yên閼 át, yên臙 yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: yên

an, yên [an, yên]

U+5B89, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: an1, yao1, yao4;
Việt bính: ngon1 on1
1. [安穩] an ổn 2. [安慰] an ủy 3. [安得] an đắc 4. [安定] an định 5. [安堵] an đổ 6. [安邦] an bang 7. [安貧] an bần 8. [安貧樂道] an bần lạc đạo 9. [安排] an bài 10. [安邊] an biên 11. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 12. [安枕] an chẩm 13. [安逸] an dật 14. [安民] an dân 15. [安家] an gia 16. [安好] an hảo 17. [安樂] an lạc 18. [安命] an mệnh 19. [安眠藥] an miên dược 20. [安能] an năng 21. [安危] an nguy 22. [安閒] an nhàn 23. [安人] an nhân 24. [安然] an nhiên 25. [安寧] an ninh 26. [安分] an phận 27. [安分守己] an phận thủ kỉ 28. [安撫] an phủ 29. [安在] an tại 30. [安坐] an tọa 31. [安素] an tố 32. [安息] an tức 33. [安葬] an táng 34. [安心] an tâm 35. [安宿] an túc 36. [安静] an tĩnh 37. [安神] an thần 38. [安土] an thổ 39. [安身] an thân 40. [安適] an thích 41. [安舒] an thư 42. [安常] an thường 43. [安禪] an thiền 44. [安全] an toàn 45. [安宅] an trạch 46. [安置] an trí 47. [安知] an tri 48. [安處] an xử 49. [保安] bảo an 50. [平安] bình an 51. [苟安] cẩu an 52. [公安] công an 53. [居安思危] cư an tư nguy 54. [居無求安] cư vô cầu an 55. [招安] chiêu an;

an, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 安

(Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi.
◎Như: cư an tư nguy
lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, chuyển nguy vi an chuyển nguy thành yên.
◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

(Danh)
Gọi tắt của an phi tha mệnh amphetamine.
◎Như: hấp an hút amphetamine.

(Danh)
Lượng từ: gọi tắt của chữ an bồi am-pe (ampère, đơn vị đo cường độ dòng điện).

(Danh)
Họ An.

(Tính)
Yên, lặng, tĩnh.
◎Như: an ninh an toàn, tọa lập bất an đứng ngồi không yên.

(Tính)
Ổn định, yên ổn.
◎Như: sanh hoạt an ổn đời sống ổn định.

(Động)
Làm cho ổn định.
◎Như: trừ bạo an lương diệt bạo làm cho dân lành được ổn định, an phủ phủ dụ cho yên, an ủy yên ủi.

(Động)
Bắc, lắp, thiết trí.
◎Như: an điện đăng lắp đèn điện.

(Động)
Khép vào (tội).
◎Như: an tội danh khép vào tội.

(Động)
Định, có ý làm.
◎Như: nhĩ an đích thị thập ma tâm? anh định làm cái gì đây? (nghĩa xấu).

(Động)
Quen thuộc, thành tập quán.
◇Lã Thị Xuân Thu : Chu xa chi thủy kiến dã, tam thế nhiên hậu an chi , (Tiên thức lãm ) Thuyền xe mới đầu thấy vậy, ba đời sau mới thành quen thuộc.

(Phó)
Há, há sao. Cũng như khởi .
◎Như: an năng như thử há được như thế sao?

(Đại)
Sao, sao vậy, đâu.
◎Như: ngô tương an ngưỡng ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, nhi kim an tại mà nay còn ở đâu?
◇Tô Mạn Thù : Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?(Liên) Bèn, do vậy, bởi thế.
◇Tuân Tử : Ủy nhiên thành văn, dĩ thị chi thiên hạ, nhi bạo quốc an tự hóa hĩ , , (Trọng Ni ) Uyển chuyển thành văn, để báo cho thiên hạ biết, do đó mà nước tàn bạo tự cảm hóa vậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là yên.

an, như "an cư lạc nghiệp" (vhn)
yên, như "ngồi yên" (btcn)

Nghĩa của 安 trong tiếng Trung hiện đại:

[ān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: AN
1. yên; an; yên ổn; vững chắc; ổn định。安定。
心神不安 。
tinh thần bất an; bồn chồn trong bụng.
坐不安 ,立不稳。
ngồi không yên, đứng không yên; đứng ngồi không yên.
2. làm yên lòng; ổn định。使安定(多指心情)。
安 民。
an dân; làm yên lòng dân chúng.
安 神。
làm cho yên tâm; an thần.
3. yên tâm; an tâm; hài lòng。对生活、工作等感到满足合适。
安 于现状(满足于目前的状况,不求进步)。
hài lòng với tình hình trước mắt
4. bình yên; an toàn; bình an。平安;安全(跟"危"相对)。
公安 。
công an.
治安 。
trị an.
转危为安 。
chuyển nguy thành yên.
5. an bài; an trí; xếp đặt; sắp đặt; sắp xếp; sửa soạn; bố trí; đặt vào chỗ thoả đáng。安排;安置。使有合适的位置。
安 插。
xếp đặt (người, tình tiết câu chuyện) thoả đáng.
安 顿。
sắp đặt ổn thoả.
6. lắp; lắp đặt; lắp ráp; đặt vào; cài; cài đặt; lập; thiết lập。安装;设立。
安 门窗。
lắp cửa sổ.
安 电灯。
lắp đèn điện.
咱们村上安 拖拉机站了。
thôn ta đã đặt trạm máy kéo rồi.
7. ghép; gán cho。加上。
安 罪名。
ghép tội.
8. rắp tâm; ý định xấu。存着;怀着(某种念头,多指不好的)。
你安 的什么心?
mày rắp tâm làm điều gì?
9. họ An。姓。
10. đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn )。问处所,跟"哪里"相同。
而今安 在?
mà nay đâu rồi?
11. sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại )。表示反问,跟"怎么、哪里"相同。
不入虎穴,安 得虎子?
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
安 能若无其事?
lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
12. Am-pe; ampere。安培的简称。
Từ ghép:
安安心心 ; 安邦定国 ; 安步当车 ; 安瓿 ; 安插 ; 安川 ; 安厝 ; 安道尔 ; 安定 ; 安堵 ; 安顿 ; 安放 ; 安分 ; 安分守己 ; 安抚 ; 安哥拉 ; 安哥拉兔 ; 安好 ; 安家 ; 安家费 ; 安家落户 ; 安江 ; 安静 ; 安居 ; 安居乐业 ; 安卡拉 ; 安康 ; 安克雷奇 ; 安澜 ; 安老 ; 安乐 ; 安乐死 ; 安乐椅 ; 安乐窝 ; 安理会 ; 安禄 ; 安谧 ; 安眠 ; 安眠药 ; 安民告示 ; 安纳波利斯 ; 安那其主义 ; 安宁 ; 安排 ; 安培 ; 安培计 ; 安培小时 ; 安沛 ; 安贫乐道 ; 安琪儿 ;
安寝 ; 安全 ; 安全玻璃 ; 安全岛 ; 安全灯 ; 安全电压 ; 安全理事会 ; 安全帽 ; 安全门 ; 安全剃刀 ; 安全系数 ; 安然 ; 安然无恙 ; 安仁 ; 安如泰山 ; 安如磐石 ; 安设 ; 安身 ; 安身立命 ; 安神 ; 安生 ; 安石榴 ; 安适 ; 安世 ; 安塔那那利佛 ; 安泰 ; 安提瓜和巴布达 ; 安替比林 ; 安土重迁 ; 安妥 ; 安危 ; 安慰 ; 安稳 ; 安溪 ; 安息 ; 安息香 ; 安息香酸 ; 安闲 ; 安详 ; 安歇 ; 安心 ; 安逸 ; 安营 ; 安营扎寨 ; 安葬 ; 安之若素 ; 安置 ; 安装

Chữ gần giống với 安:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 安

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安

nhân, yên [nhân, yên]

U+6D07, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin1, yan1;
Việt bính: jan1
1. [洇潤] yên nhuận;

nhân, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 洇

(Danh) Tên sông.

(Danh)
Chỉ nước chảy.

(Động)
Chảy lan ra, thấm ướt.Một âm là yên.

(Động)
Mai một, tiêu diệt.

nhân, như "nhân một (mai một)" (gdhn)

Nghĩa của 洇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (湮)
[yīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
thấm; nhoè。液体落在纸上向四外散开或渗透;浸。
这种纸写字容易洇。
loại giấy này viết chữ rất dễ bị nhoè
用水把土洇湿。
làm cho đất thấm ướt hết.

Chữ gần giống với 洇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洇 Tự hình chữ 洇 Tự hình chữ 洇 Tự hình chữ 洇

yên [yên]

U+70DF, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煙;
Pinyin: yan1, yin1;
Việt bính: jin1;

yên

Nghĩa Trung Việt của từ 烟

Cũng như chữ yên .Giản thể của chữ .
yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)" (gdhn)

Nghĩa của 烟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煙、菸)
[yān]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: YÊN

1. khói。物质燃烧时产生的混有未完全燃烧的微小颗粒的气体。
2. như khói; hơi。像烟的东西。
烟雾
sương mù; mây mù
烟霞
yên hà
3. khói xông vào mắt。由于烟的刺激使眼睛流泪或睁不开。
烟了眼睛了。
khói cay cả mắt
4. yên thảo; cây thuốc lá。烟草。
烟叶
lá cây thuốc lá
烤烟
sấy thuốc lá
5. thuốc điếu; thuốc sợi。纸烟、烟丝等的统称。
香烟
thuốc lá thơm
旱烟
thuốc lá sợi
烟瘾
nghiện thuốc lá
请勿吸烟
xin đừng hút thuốc
6. thuốc phiện。指鸦片。
烟土
thuốc phiện sống
Từ ghép:
烟霭 ; 烟波 ; 烟草 ; 烟尘 ; 烟囱 ; 烟袋 ; 烟袋锅 ; 烟蒂 ; 烟斗 ; 烟斗丝 ; 烟膏 ; 烟鬼 ; 烟海 ; 烟花 ; 烟灰 ; 烟火 ; 烟火 ; 烟火食 ; 烟碱 ; 烟具 ; 烟卷儿 ; 烟煤 ; 烟幕 ; 烟幕弹 ; 烟农 ; 烟枪 ; 烟丝 ; 烟酸 ; 烟筒 ; 烟头 ; 烟土 ; 烟雾 ; 烟霞 ; 烟霞癖 ; 烟消云散 ; 烟蚜 ; 烟叶 ; 烟叶蛾 ; 烟瘾 ; 烟雨 ; 烟柱 ; 烟子 ; 烟嘴儿
[yīn]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: NHÂN
mù mịt; mờ mịt。烟熅:同"氤氲"。

Chữ gần giống với 烟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烟

, , , ,

Chữ gần giống 烟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烟 Tự hình chữ 烟 Tự hình chữ 烟 Tự hình chữ 烟

yên [yên]

U+80ED, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, kua3;
Việt bính: jin1;

yên

Nghĩa Trung Việt của từ 胭

(Danh) Yên chi phấn, đàn bà xoa lên má, lên môi để trang sức.
§ Nguyên viết là . Có khi viết là hay . Tục gọi tắt là chi .
◎Như: chi phấn phấn sáp.
§ Thông yết .

nhân, như "nhân bánh" (vhn)
yên, như "yên chi (son bôi môi)" (gdhn)

Nghĩa của 胭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臙)
[yān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: YẾT
son (hoá trang)。一种红色的化妆品,涂在两颊或嘴唇上,也用做国画的颜料。
Từ ghép:
胭脂

Chữ gần giống với 胭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 胭

,

Chữ gần giống 胭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胭 Tự hình chữ 胭 Tự hình chữ 胭 Tự hình chữ 胭

yên [yên]

U+7109, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, yi2;
Việt bính: jin1 jin4
1. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao;

yên

Nghĩa Trung Việt của từ 焉

(Đại) Chỉ thị đại danh từ: đó, ở đó, vào đó.
◎Như: tâm bất tại yên
tâm hồn ở những đâu đâu.
◇Luận Ngữ : Chúng ố chi, tất sát yên; chúng hiếu chi, tất sát yên , ; , (Vệ Linh Công ) Chúng ghét người đó, ắt phải xem xét ở đó (có thật đáng ghét không); chúng ưa người đó, ắt phải xem xét ở đó (có thật đáng ưa không).

(Đại)
Nghi vấn đại danh từ: ở đâu, nơi nào?
◇Liệt Tử : Thả yên trí thổ thạch? (Thang vấn ) Hơn nữa, đất đá để vào đâu?

(Phó)
Sao mà, há.
◎Như: tái ông thất mã, yên tri phi phúc , ông già ở đồn ải mất ngựa, há chẳng phải là điều may.
◇Luận Ngữ : Vị năng sự nhân, yên năng sự quỷ? , (Tiên tiến ) Chưa biết đạo thờ người, sao biết được đạo thờ quỷ thần?(Liên) Mới, thì mới (biểu thị hậu quả).
§ Tương đương với nãi , tựu .
◇Mặc Tử : Tất tri loạn chi sở tự khởi, yên năng trị chi , (Kiêm ái thượng ) Phải biết rõ chỗ sinh ra loạn, thì mới có thể trị được.

(Trợ)
Từ ngữ khí. Đặt cuối câu: (1) Biểu thị khẳng định.
§ Tương đương với , .
◇Luận Ngữ : Khoan tắc đắc chúng, tín tắc nhân nhậm yên , (Dương Hóa ) Độ lượng thì được lòng mọi người, thành tín thì được người ta tín nhiệm. (2) Biểu thị nghi vấn.
§ Tương đương với da , ni .
◇Mạnh Tử : Vương nhược ẩn kì vô tội nhi tựu tử địa, tắc ngưu dương hà trạch yên? , (Lương Huệ Vương chương cú thượng ) Nếu vua thương xót con vật vô tội mà phải chết, thì sao lại chọn giữa bò và cừu? (3) Biểu thị cảm thán.
◇Sử Kí : Sử kì trung vô khả dục giả, tuy vô thạch quách, hựu hà thích yên! 使, , (Trương Thích Chi truyện ) Nếu ở trong không có gì người ta có thể tham muốn, thì dù không có quách bằng đá, cũng không có gì phải lo!

(Trợ)
Đặt sau hình dung từ hay phó từ: biểu thị trạng thái.
◇Luận Ngữ : Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiền, hốt yên tại hậu , , , (Tử Hãn ) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng.

vờn, như "chờn vờn" (vhn)
yên, như "tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)" (btcn)

Nghĩa của 焉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: YÊN

1. chỗ này。跟介词"于"加代词"是"相当。
心不在焉
tâm bất tại yên; lòng dạ để đâu đâu
乐莫大焉
không gì vui bằng

2. đâu; thế nào (thường dùng trong câu hỏi)。哪里;怎么(多用于反问)。
焉有今日?
đâu có ngày hôm nay?
焉能不去?
làm sao có thể không đi?
不入虎穴,焉得虎子?
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

3. thì; mới。乃;才。
必知乱之所自起,焉能治之。
phải biết loạn từ đâu thì mới có thể trị được.
4. (trợ từ ngữ khí)。语助词。
有厚望焉
có hi vọng to lớn
因以为号焉
theo đó mà đặt tên

Chữ gần giống với 焉:

, , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

Chữ gần giống 焉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 焉 Tự hình chữ 焉 Tự hình chữ 焉 Tự hình chữ 焉

ư, yên [ư, yên]

U+83F8, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1, yu1, yu4;
Việt bính: jin1;

ư, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 菸

(Tính) Héo, úa.Một âm là yên.

(Danh)
Cây thuốc lá (Nicotiana glauca).

yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)" (gdhn)

Chữ gần giống với 菸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菸

, ,

Chữ gần giống 菸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸

át, yên [át, yên]

U+960F, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閼;
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;

át, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 阏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閼)
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏

Chữ gần giống với 阏:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阏

,

Chữ gần giống 阏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏

nhân, yên [nhân, yên]

U+6E6E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin1, yan1;
Việt bính: jan1 jin1;

nhân, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 湮

(Động) Mai một, chìm mất.
◎Như: nhân một
mai một, chôn vùi.
◇Nguyễn Du : Cựu đài nhân một thảo li li (Quản Trọng Tam Quy đài ) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc tua tủa.

(Động)
Ứ tắc, lấp.
§ Thông nhân .
◇Trang Tử : Tích Vũ chi nhân hồng thủy, quyết giang hà nhi thông tứ di cửu châu dã , (Thiên hạ ) Xưa vua Vũ lấp lụt (trị thủy), khơi tháo sông rạch cho thông suốt với bốn rợ, chín châu.

(Tính)
Xa cách lâu.
§ Ghi chú: Còn đọc là yên.
yên, như "yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)" (gdhn)

Nghĩa của 湮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: NHÂN
1. mai một; chôn vùi。埋没。
湮没
mai một
湮灭
tiêu diệt; chôn vùi
2. tắc (dòng nước do phù sa lắng đọng, bồi đắp)。淤塞。
Ghi chú: 另见yīn"洇"
Từ ghép:
湮灭 ; 湮没

Chữ gần giống với 湮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湮 Tự hình chữ 湮 Tự hình chữ 湮 Tự hình chữ 湮

yên [yên]

U+7159, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1
1. [禁煙] cấm yên 2. [一道煙] nhất đạo yên;

yên

Nghĩa Trung Việt của từ 煙

(Danh) Khói (vật chất đốt cháy sinh ra).
◎Như: xuy yên
thổi khói.
◇Vương Duy : Đại mạc cô yên trực, Trường hà lạc nhật viên , (Sử chí tắc thượng 使) Sa mạc sợi khói thẳng đơn chiếc, Sông dài mặt trời tròn lặn.

(Danh)
Hơi nước, sương móc (chất hơi từ sông núi bốc lên).
◎Như: vân yên mây mờ, yên vụ mù mịt.
◇Thôi Hiệu : Nhật mộ hương quan hà xứ thị, Yên ba giang thượng sử nhân sầu , 使 (Hoàng hạc lâu ) Trời tối, quê nhà nơi đâu? Trên sông khói sóng khiến người buồn.
§ Tản Đà dịch thơ: Quê hương khuất bóng hoàng hôn, Trên sông khói sóng cho buồn lòng ai.

(Danh)
Cây thuốc lá.
§ Thông .
◎Như: chủng yên .

(Danh)
Thuốc hút, thuốc lá.
§ Thông .
◎Như: lao yên thuốc lào, hấp yên hút thuốc.

(Danh)
Đặc chỉ thuốc phiện.
◎Như: yên thổ nha phiến chưa luyện, đại yên khói thuốc phiện.
◇Tôn Vân Đảo : Hấp yên đích nhân tiệm tiệm tăng đa, ư thị chủng thực nha phiến đích thổ địa diện tích nhất thiên thiên đích quảng khoát khởi lai , (Yên tửu trà dữ nhân sanh , Nha phiến ).

(Danh)
Nhọ nồi, than muội.
◎Như: du yên chất dầu đen, dùng để chế ra mực được.

(Danh)
Chỉ mực (dùng để viết hoặc vẽ).

(Tính)
Mĩ miều, xinh xắn.
◎Như: yên thái dáng mĩ miều.
yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)" (vhn)

Chữ gần giống với 煙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煙

, , ,

Chữ gần giống 煙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煙 Tự hình chữ 煙 Tự hình chữ 煙 Tự hình chữ 煙

yên, yển [yên, yển]

U+9122, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1;

yên, yển

Nghĩa Trung Việt của từ 鄢

(Danh) Tên đất nước Trịnh ngày xưa, thời Xuân Thu .
§ Cũng đọc là yển.
◇Nguyễn Du : Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi? (Phản Chiêu hồn ) (Khuất Nguyên ) Còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì?
yên, như "yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)" (gdhn)

Nghĩa của 鄢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: YÊN
họ Yên。姓。

Chữ gần giống với 鄢:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鄢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢 Tự hình chữ 鄢

yên [yên]

U+5AE3, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1;

yên

Nghĩa Trung Việt của từ 嫣

(Tính) Đẹp, diễm lệ.
◇Phùng Diên Tị
: Nhật tà liễu ám hoa yên (Xuân sắc từ ) Mặt trời tà liễu tối hoa đẹp.

(Tính)
Yên nhiên xinh đẹp, thường chỉ vẻ tươi cười.
◇Phù sanh lục kí : Tương thị yên nhiên (Khuê phòng kí lạc ) Nhìn nhau mỉm cười.
yên, như "yên hồng (tươi, đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 嫣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 14
Hán Việt: YÊN

xinh đẹp。 容貌美好。
Từ ghép:
嫣红 ; 嫣然

Chữ gần giống với 嫣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Chữ gần giống 嫣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嫣 Tự hình chữ 嫣 Tự hình chữ 嫣 Tự hình chữ 嫣

an, yên [an, yên]

U+978D, tổng 15 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: an1;
Việt bính: on1
1. [鞍袍] an bào 2. [鞍銜] an hàm 3. [鞍馬] an mã 4. [征鞍] chinh an;

an, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 鞍

(Danh) Yên ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Huyền Đức đại kinh, cổn an hạ mã, vấn kì duyên cố , , (Đệ nhất hồi ) Huyền Đức kinh hãi, rời yên xuống ngựa, hỏi nguyên cớ.

(Danh)
Tên đất thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.

yên, như "yên ngựa" (vhn)
an, như "an (yên ngựa)" (btcn)

Nghĩa của 鞍 trong tiếng Trung hiện đại:

[ān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: AN, YÊN
cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
马鞍
yên ngựa
Từ ghép:
鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子

Chữ gần giống với 鞍:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞍

,

Chữ gần giống 鞍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍

yến, yên [yến, yên]

U+71D5, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, yan1;
Việt bính: jin1 jin3
1. [白燕] bạch yến 2. [勞燕分飛] lao yến phân phi;

yến, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 燕

(Danh) Chim én.
§ Tục gọi là yến tử
hay ô y .
◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

(Động)
Yên nghỉ.
◎Như: yến tức nghỉ ngơi, yến cư ở yên.

(Động)
Vui họp uống rượu.
§ Thông yên , yến .
◎Như: yến ẩm uống rượu.

(Tính)
Quen, nhờn.
◎Như: yến kiến yết kiến riêng.
◇Lễ Kí : Yến bằng nghịch kì sư (Học kí ) Bạn bè suồng sã khinh nhờn, ngỗ nghịch với thầy.Một âm là yên.

(Danh)
Nước Yên, đất Yên.

(Danh)
Họ Yên.

én, như "chim én" (vhn)
yến, như "yến anh" (btcn)
yên, như "yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)" (gdhn)

Nghĩa của 燕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: YÊN

1. nước Yên (Thời Chu, ngày nay thuộc phía bắc Hà Bắc và phía nam Liêu Ninh)。周朝国名,在今河北北部和辽宁南部。
2. miền bắc Hà Bắc (Trung Quốc)。指河北北部。
3. họ Yên。姓。
Ghi chú: 另见yàn
Từ phồn thể: (鷰)
[yàn]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: YẾN

1. chim yến; chim én。鸟类的一科,翅膀尖而长,尾巴分开像剪刀。捕食昆虫,对农作物有益。春天飞到北方,秋天飞到南方,是候鸟。常见的家燕就是燕科的鸟。
2. thết đãi; tiệc rượu。同"宴"1. ,2.。
3. yên vui; an nhàn。同"宴"3.。
Ghi chú: 另见yān
Từ ghép:
燕鸻 ; 燕麦 ; 燕雀 ; 燕雀处堂 ; 燕尾服 ; 燕窝 ; 燕鱼 ; 燕子

Chữ gần giống với 燕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕

át, yên [át, yên]

U+95BC, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;

át, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 閼

(Động) Chẹn, lấp, bưng bít.
◇Liệt Tử
: Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông , , (Dương Chu ) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.

(Danh)
Yên Chi tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô , thời Hán.

Chữ gần giống với 閼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閼

,

Chữ gần giống 閼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼

yên [yên]

U+81D9, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan1;
Việt bính: jin1;

yên

Nghĩa Trung Việt của từ 臙

Cũng như chữ yên .
yên, như "yên chi (son bôi môi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臙:

, , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

Dị thể chữ 臙

,

Chữ gần giống 臙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臙 Tự hình chữ 臙 Tự hình chữ 臙 Tự hình chữ 臙

Dịch yên sang tiếng Trung hiện đại:

《安定。》ngồi không yên, đứng không yên; đứng ngồi không yên.
坐不安
,
立不稳。
安生 《安静; 不生事(多指小孩子)。》
ngủ yên một giấc.
睡个安生觉。
đứa bé này chẳng chịu yên chút nào
这孩子一会儿也不安生 鞍; 鞌 《鞭子。》
yên ngựa
马鞍。
鞍子 《放在牲口背上驮运东西或供人骑坐的器具, 多用皮革或木头加棉垫制成。》
沉稳 《安稳。》
ngủ yên.
睡得沉稳。
《平静; 稳定。》
đứng yên
立定
《安定; 镇定。》
座子 《自行车、摩托车等上面供人坐的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên hồng (tươi, đẹp)
yên:ngồi yên
yên:yên ngựa
yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên:yên diệm (lửa ngập trời)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:yên (héo, ủ rũ)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên ngựa

Gới ý 15 câu đối có chữ yên:

滿

Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên

Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

yên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yên Tìm thêm nội dung cho: yên