Từ: 抱残守缺 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱残守缺:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 抱 • 残 • 守 • 缺
Nghĩa của 抱残守缺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàocánshǒuquē] bảo thủ; không chịu đổi mới; khư khư giữ cái cũ; (khăng khăng giữ cái đã hỏng, đã lỗi thời không chịu bỏ)。死守着残缺陈旧的东西不肯放弃,形容保守,不改进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |