Từ: 押尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 押尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāwěi]
chữ ký。 在文书、契约的末尾画押。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
押尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押尾 Tìm thêm nội dung cho: 押尾