Từ: 头重脚轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头重脚轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 头 • 重 • 脚 • 轻

Nghĩa của 头重脚轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóuzhòngjiǎoqīng] đầu nặng gốc nhẹ; cơ sở không vững。上面重,下面轻。比喻基础不稳固。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
头重脚轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头重脚轻 Tìm thêm nội dung cho: 头重脚轻