Từ: 抽球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽球 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōuqiú] vụt bóng; bạt bóng (thể thao)。打乒乓球、网球等时,用球拍带提拉动作地猛烈击球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
抽球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽球 Tìm thêm nội dung cho: 抽球