cầm phổ
Sách ghi các bài đàn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đại Ngọc "xi" đích nhất thanh tiếu đạo: Hảo cá niệm thư đích nhân, liên cá cầm phổ đô một hữu kiến quá!
黛玉嗤的一聲笑道: 好個唸書的人, 連個琴譜都沒有見過 (Đệ bát thập lục hồi) Đại Ngọc phì cười nói: Rõ học giỏi thực! Ngay cả nhạc phổ cũng chưa hề xem!
Nghĩa của 琴谱 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 譜
| phả | 譜: | gia phả, phả hệ |
| phổ | 譜: | phổ xem Phả |

Tìm hình ảnh cho: 琴譜 Tìm thêm nội dung cho: 琴譜
