Từ: 琴譜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴譜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm phổ
Sách ghi các bài đàn. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đại Ngọc "xi" đích nhất thanh tiếu đạo: Hảo cá niệm thư đích nhân, liên cá cầm phổ đô một hữu kiến quá!
道: 人, 過 (Đệ bát thập lục hồi) Đại Ngọc phì cười nói: Rõ học giỏi thực! Ngay cả nhạc phổ cũng chưa hề xem!

Nghĩa của 琴谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínpǔ] cầm phổ。弹琴用的曲谱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譜

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
琴譜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴譜 Tìm thêm nội dung cho: 琴譜