Từ: 筆勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút thế
Khí thế của văn chương.Trong thư pháp chỉ khí thế cầm bút.

Nghĩa của 笔势 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshì]
1. thế bút (phong cách dùng bút vẽ tranh, viết chữ)。写字、画画用笔的风格。
2. hơi văn; khí thế văn chương。文章的气势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể
筆勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆勢 Tìm thêm nội dung cho: 筆勢