Từ: 閣筆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閣筆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

các bút
Gác bút không viết nữa, đình bút. § Cũng viết là
các bút
筆.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閣

các:khuê các; nội các; đài các
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc
閣筆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 閣筆 Tìm thêm nội dung cho: 閣筆