Từ: 少礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎolǐ] 1. giảm bớt lễ tiết (yêu cầu người khác)。客套话。请人不必拘于礼节。
2. thất lễ; thiếu lễ phép (tự cảm thấy)。客套话。称自己礼貌不周到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
少礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少礼 Tìm thêm nội dung cho: 少礼