Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 得其所哉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得其所哉:
Nghĩa của 得其所哉 trong tiếng Trung hiện đại:
[déqísuǒzāi] được tiện lợi; được vừa ý; hài lòng hả dạ。指得到适宜的处所。也用来指安排得当,称心满意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tơi | 哉: | tả tơi; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: 得其所哉 Tìm thêm nội dung cho: 得其所哉
