Từ: 得其所哉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得其所哉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得其所哉 trong tiếng Trung hiện đại:

[déqísuǒzāi] được tiện lợi; được vừa ý; hài lòng hả dạ。指得到适宜的处所。也用来指安排得当,称心满意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哉

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tơi:tả tơi; tơi bời
得其所哉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得其所哉 Tìm thêm nội dung cho: 得其所哉