Từ: 夺取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺取 trong tiếng Trung hiện đại:

[duóqǔ] 1. cướp đoạt; chiếm lấy; cướp; cướp lấy。用武力强取。
夺取敌人的阵地
cướp trận địa của địch
2. giành lấy; giành; được (cố gắng giành lấy)。努力争取。
夺取新的胜利。
giành thắng lợi mới
夺取农业丰收。
được vụ mùa bội thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
夺取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺取 Tìm thêm nội dung cho: 夺取