Từ: 领江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领江 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngjiāng] 1. hoa tiêu đường sông (hướng dẫn tàu bè đi lại trên sông ngòi)。在江河上引导船舶航行。
2. hoa tiêu đường sông (người hướng dẫn tàu bè đi lại trên sông ngòi)。担任领江工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
领江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领江 Tìm thêm nội dung cho: 领江