Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拆线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 拆线 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāixiàn] cắt chỉ。伤口愈合后,将缝伤口的线拆掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
拆线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆线 Tìm thêm nội dung cho: 拆线