Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 商约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商约 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngyuē] hiệp ước thương mại; hiệp định mậu dịch。国家之间缔结的通商条约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
商约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商约 Tìm thêm nội dung cho: 商约