Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cuồng thảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cuồng thảo:
Dịch cuồng thảo sang tiếng Trung hiện đại:
狂草 《草书的一种, 笔势连绵回绕, 字形变化繁多。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cuồng
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo
| thảo | 艸: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 艹: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 𫇦: | |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| thảo | 討: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
| thảo | 讨: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |

Tìm hình ảnh cho: cuồng thảo Tìm thêm nội dung cho: cuồng thảo
