Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 嫁妆 trong tiếng Trung hiện đại:
[jià·zhuang] đồ cưới; quần áo cưới; của hồi môn。女子出嫁时,从娘家带到丈夫家去的衣被、家具及其他用品。也作嫁装。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫁
| giá | 嫁: | xuất giá |
| gá | 嫁: | gá nghĩa trăm năm (lấy vợ lấy chồng) |
| gả | 嫁: | gả chồng, gả bán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妆
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: 嫁妆 Tìm thêm nội dung cho: 嫁妆
