Từ: 拓片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拓片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拓片 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàpiàn] bản dập。把碑刻、铜器等文物的形状和上面的文字、图像拓下来的纸片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拓

thác:thác (khai khẩn)
đo:đo đạc
đó:cái đó (để bắt cá)
đố:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
拓片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拓片 Tìm thêm nội dung cho: 拓片