Từ: 拖布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖布 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōbù] cây lau nhà; đồ lau nhà。拖把。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
拖布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖布 Tìm thêm nội dung cho: 拖布