Từ: trăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trăm

Nghĩa trăm trong tiếng Việt:

["- d. 1 Số đếm, bằng mười chục. Năm trăm đồng. Trăm hai (kng.; một trăm hai mươi, nói tắt). Bạc trăm (có số lượng nhiều trăm). 2 Số lượng lớn không xác định, nói chung. Bận trăm việc. Trăm mối bên lòng. Khổ trăm đường. Trăm nghe không bằng một thấy (tng.). 3 (kết hợp hạn chế). Số lượng nhiều, không xác định, nhưng đại khái là tất cả. Trăm sự nhờ anh."]

Dịch trăm sang tiếng Trung hiện đại:

《数目, 十个十。》tỉ lệ phần trăm
百分比; 百分率。
số phần trăm; số bách phân
百分数。
vài phần trăm
百分之几。
《比喻很多; 多种多样的; 各种的。》
trăm họ
百姓。
《所有; 一切; 凡。》
trăm sông đổ về biển
百川归海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăm

trăm:trăm năm
trăm𤾓:trăm năm
trăm𬃴:hàng trăm
trăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăm Tìm thêm nội dung cho: trăm