Từ: truy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 17 kết quả cho từ truy:

tri, truy [tri, truy]

U+5902, tổng 3 nét, bộ Tuy 夂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, chu3;
Việt bính: gau2 zi1;

tri, truy

Nghĩa Trung Việt của từ 夂

(Động) Theo sau mà đến.
§ Ngày xưa dùng như chữ chung
.
§ Ghi chú: Chữ này viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ tuy có nét ló ra phía trên góc bên trái.
truy, như "bộ truy" (gdhn)

Chữ gần giống với 夂:

,

Chữ gần giống 夂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂

thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]

U+7EAF, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 純;
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: seon4;

thuần, chuẩn, đồn, truy

Nghĩa Trung Việt của từ 纯

Giản thể của chữ .
thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (gdhn)

Nghĩa của 纯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (純)
[chún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THUẦN
1. tinh khiết; thanh khiết; trong lành; trong trẻo; thuần chủng。纯净;不含杂质。
纯 水。
nước tinh khiết.
2. tuyền; ròng; nguyên chất。纯粹;单纯。
纯 白。
trắng tuyền.
纯 黑。
đen tuyền.
纯 金。
vàng ròng.
3. thuần thục; thành thạo; khéo tay; tài giỏi; có kinh nghiệm; chuyên gia。纯熟。
工夫不纯 ,还得练。
tay nghề chưa được thành thạo, còn phải luyện thêm.
Từ ghép:
纯白 ; 纯粹 ; 纯度 ; 纯厚 ; 纯碱 ; 纯洁 ; 纯金 ; 纯净 ; 纯经验 ; 纯利 ; 纯美 ; 纯朴 ; 纯色 ; 纯熟 ; 纯文学 ; 纯小数 ; 纯一 ; 纯音 ; 纯真 ; 纯正 ; 纯种

Chữ gần giống với 纯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纯

,

Chữ gần giống 纯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纯 Tự hình chữ 纯 Tự hình chữ 纯 Tự hình chữ 纯

truy, đôi [truy, đôi]

U+8FFD, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui1, dui1, tui1;
Việt bính: zeoi1
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản;

truy, đôi

Nghĩa Trung Việt của từ 追

(Động) Đuổi theo.
◎Như: truy tung
đuổi theo dấu vết.

(Động)
Kịp.
◇Đào Uyên Minh : Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy , (Quy khứ lai từ ) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.

(Động)
Tìm tòi, đòi lại.
◎Như: truy tang tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái đòi nợ.

(Phó)
Nhớ lại sự đã qua.
◎Như: truy niệm nhớ lại sự trước, truy điệu nhớ lại và thương tiếc.
◇Văn tuyển : Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.Một âm là đôi.

(Danh)
Cái núm chuông (chung nữu ).

(Động)
Chạm, khắc.

truy, như "truy bắt; truy điệu; truy tố" (vhn)
choai, như "choai choai" (gdhn)

Nghĩa của 追 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuī]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TRUY
1. truy cản; truy đuổi; đuổi。追赶。
追兵
truy binh
急起直追
truy đuổi gấp
2. truy cứu; truy hỏi。追究。
追问
truy hỏi; chất vấn
追赃
truy tìm tang vật
一定要把这事的根底追出来。
nhất định phải tìm cho ra gốc gác chuyện này.
3. truy tìm; theo đuổi。追求。
追名逐利
truy danh trục lợi.
两个小伙子都在追这位姑娘。
hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.
4. nhìn lại; nhớ lại; hồi tưởng lại。回溯。
追念
nhớ lại
追述
thuật lại
5. truy。事后补办。
追加
tăng thêm
追认
truy nhận
Từ ghép:
追奔逐北 ; 追本穷源 ; 追逼 ; 追比 ; 追补 ; 追捕 ; 追查 ; 追悼 ; 追悼会 ; 追肥 ; 追风逐电 ; 追赶 ; 追根 ; 追根究底 ; 追购 ; 追怀 ; 追还 ; 追悔 ; 追缉 ; 追击 ; 追记 ; 追加 ; 追歼 ; 追剿 ; 追缴 ; 追究 ; 追念 ; 追求 ; 追认 ; 追述 ; 追思 ; 追诉 ; 追溯 ; 追随 ; 追亡逐北 ; 追尾 ; 追问 ; 追想 ; 追叙 ; 追寻 ; 追询 ; 追忆 ; 追赃 ; 追赠 ; 追逐 ; 追踪

Chữ gần giống với 追:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 追

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追

thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]

U+7D14, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: seon4 zeon2
1. [單純] đơn thuần;

thuần, chuẩn, đồn, truy

Nghĩa Trung Việt của từ 純

(Danh) Tơ.
◇Luận Ngữ
: Ma miện, lễ dã. Kim dã thuần kiệm, ngô tòng chúng , . , (Tử Hãn ) Đội mũ gai là theo lễ (xưa). Nay đội mũ tơ để tiết kiệm, ta theo số đông.

(Tính)
Chất phác, thành thực, không dối trá.
◎Như: thuần phác chất phác, thuần khiết trong sạch, thuần hậu thành thật.

(Tính)
Ròng, nguyên chất, không lẫn lộn.
◎Như: thuần kim vàng ròng, thuần túy không pha trộn.

(Phó)
Toàn, rặt, đều.
◎Như: thuần bạch trắng tinh.
◇Pháp Hoa Kinh : Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ , , , , , 退 (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.

(Phó)
Thành thạo, thông thạo.
◎Như: kĩ thuật thuần thục kĩ thuật thành thạo.Một âm là chuẩn.

(Danh)
Viền, mép áo.Lại một âm là đồn.

(Danh)
Lượng từ: bó, xấp, khúc (vải, lụa).

(Động)
Bọc, bao, gói lại.
◇Thi Kinh : Dã hữu tử lộc, Bạch mao đồn thúc 鹿, (Thiệu nam , Dã hữu tử quân ) Ngoài đồng có con hươu chết, (Lấy) cỏ tranh trắng bọc lại.Lại một âm là nữa là truy.
§ Thông truy .

thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (vhn)
luồn, như "luồn chỉ" (gdhn)

Chữ gần giống với 純:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 純

,

Chữ gần giống 純

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 純 Tự hình chữ 純 Tự hình chữ 純 Tự hình chữ 純

truy [truy]

U+6DC4, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 淄

(Danh) Tên sông, tức Truy thủy thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.

(Tính)
Đen (màu).
§ Thông truy .
◇Sử Kí : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy , , , (Khổng Tử thế gia ) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.

(Động)
Điếm nhục, ô nhiễm, làm cho mang tiếng xấu.

chuy, như "Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)" (gdhn)
truy, như "truy (tên một con sông)" (gdhn)

Nghĩa của 淄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TRI
Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。淄河,水名,在山东。

Chữ gần giống với 淄:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 淄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 淄 Tự hình chữ 淄 Tự hình chữ 淄 Tự hình chữ 淄

truy [truy]

U+7F01, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緇;
Pinyin: zi1, ji1, qi1;
Việt bính: zi1;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 缁

Giản thể của chữ .

tri, như "tri (lụa đen; sắc đen)" (gdhn)
truy, như "truy (màu đen)" (gdhn)

Nghĩa của 缁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緇)
[zī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRI

đen; màu đen。黑色。
缁衣
áo đen

Chữ gần giống với 缁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 缁

,

Chữ gần giống 缁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缁 Tự hình chữ 缁 Tự hình chữ 缁 Tự hình chữ 缁

truy [truy]

U+6E7D, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: ;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 湽


§ Xưa dùng như
.

Chữ gần giống với 湽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湽 Tự hình chữ 湽 Tự hình chữ 湽 Tự hình chữ 湽

truy, tai [truy, tai]

U+8458, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

truy, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 葘

Một dạng viết của .

Chữ gần giống với 葘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Chữ gần giống 葘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘 Tự hình chữ 葘

truy [truy]

U+8F8E, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輜;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 辎

Giản thể của chữ .

tri, như "tri (xe bịt thùng ngày xưa)" (gdhn)
truy, như "truy (xe tiếp viện)" (gdhn)

Nghĩa của 辎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輜)
[zī]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: TRI
xe có mui kín (một loại xe thời xưa.)。古代的一种车。
Từ ghép:
辎重

Chữ gần giống với 辎:

, , , , , , , , 𫐐,

Dị thể chữ 辎

,

Chữ gần giống 辎

, , , , , , , , , 轿,

Tự hình:

Tự hình chữ 辎 Tự hình chữ 辎 Tự hình chữ 辎 Tự hình chữ 辎

truy [truy]

U+9531, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 錙;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 锱

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 锱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (錙)
[zī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TRI
tri (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, bằng một phần lạng.)。古代重量单位,一两的四分之一。
Từ ghép:
锱铢

Chữ gần giống với 锱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锱

,

Chữ gần giống 锱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锱 Tự hình chữ 锱 Tự hình chữ 锱 Tự hình chữ 锱

truy [truy]

U+7DC7, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, pan2, po2;
Việt bính: zi1;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 緇

(Danh) Màu đen.
◇Vương Sung
: Bạch sa nhập truy, bất nhiễm tự hắc , (Luận hành , Trình tài ) Lụa trắng vào chỗ màu đen, không nhuộm cũng tự thành đen.

(Danh)
Áo nhà sư.
◎Như: phi truy khoác áo nhà sư (đi tu).
◇Nho lâm ngoại sử : Tự thử canh cải tính danh, tước phát phi truy khứ liễu , (Đệ bát hồi) Từ nay thay đổi họ tên, cạo tóc mặc áo sư đi tu.

(Danh)
Chỉ các sư, tăng lữ.
◎Như: truy lưu tăng lữ.

(Động)
Nhuộm đen.
◇Luận Ngữ : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lân; bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy , ; , (Dương Hóa ) Đã chẳng nói cái gì (thực) cứng dắn thì mài cũng không mòn sao? Đã chẳng nói cái gì (thực) trắng thì nhuộm cũng không thành đen sao?

(Tính)
Đen, thâm.
◇Thi Kinh : Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề , (Trịnh phong , Truy y ) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.

tri, như "tri (lụa đen; sắc đen)" (gdhn)
truy, như "truy (màu đen)" (gdhn)

Chữ gần giống với 緇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 緇

,

Chữ gần giống 緇

, , , , , , 緿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緇 Tự hình chữ 緇 Tự hình chữ 緇 Tự hình chữ 緇

truy [truy]

U+8F1C, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 輜

(Danh) Xe có màn che thời xưa.

(Danh)
Phiếm chỉ xe.

(Danh)
Lương thực, khí giới... của quân đội.
§ Cũng viết là
.

tri, như "tri (xe bịt thùng ngày xưa)" (gdhn)
truy, như "truy (xe tiếp viện)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輜

,

Chữ gần giống 輜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輜 Tự hình chữ 輜 Tự hình chữ 輜 Tự hình chữ 輜

truy [truy]

U+8F3A, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: ;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 輺

Một dạng viết của chữ .

Chữ gần giống với 輺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨍦,

Chữ gần giống 輺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輺 Tự hình chữ 輺 Tự hình chữ 輺 Tự hình chữ 輺

truy [truy]

U+9319, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 錙

(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa.
§ Sáu thù
là một truy , hai mươi bốn thù là một lượng .
◎Như: truy thù số lượng rất nhỏ.

Chữ gần giống với 錙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錙

,

Chữ gần giống 錙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錙 Tự hình chữ 錙 Tự hình chữ 錙 Tự hình chữ 錙

truy [truy]

U+937F, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1;
Việt bính: ;

truy

Nghĩa Trung Việt của từ 鍿


§ Một dạng viết của truy
.

Chữ gần giống với 鍿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Chữ gần giống 鍿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍿 Tự hình chữ 鍿 Tự hình chữ 鍿 Tự hình chữ 鍿

Dịch truy sang tiếng Trung hiện đại:

《事后补办。》
《回溯。》
《追赶。》
《追究。》
《追求。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: truy

truy:bộ truy
truy:bộ truy
truy:bộ truy
truy:truy (đốt sương sống)
truy:truy (tên một con sông)
truy:truy (màu đen)
truy:truy (màu đen)
truy:truy (xe tiếp viện)
truy:truy (xe tiếp viện)
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố
truy:truy (cá đối)
truy:truy (cá đối)
truy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truy Tìm thêm nội dung cho: truy