Từ: truy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ truy:
Đây là các chữ cấu thành từ này: truy
Pinyin: zhi3, chu3;
Việt bính: gau2 zi1;
夂 tri, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 夂
(Động) Theo sau mà đến.§ Ngày xưa dùng như chữ chung 終.
§ Ghi chú: Chữ này 夂 viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ tuy 夊 có nét ló ra phía trên góc bên trái.
truy, như "bộ truy" (gdhn)
Chữ gần giống với 夂:
夂,Tự hình:

thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]
U+7EAF, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: seon4;
纯 thuần, chuẩn, đồn, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 纯
Giản thể của chữ 純.thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (gdhn)
Nghĩa của 纯 trong tiếng Trung hiện đại:
[chún]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: THUẦN
1. tinh khiết; thanh khiết; trong lành; trong trẻo; thuần chủng。纯净;不含杂质。
纯 水。
nước tinh khiết.
2. tuyền; ròng; nguyên chất。纯粹;单纯。
纯 白。
trắng tuyền.
纯 黑。
đen tuyền.
纯 金。
vàng ròng.
3. thuần thục; thành thạo; khéo tay; tài giỏi; có kinh nghiệm; chuyên gia。纯熟。
工夫不纯 ,还得练。
tay nghề chưa được thành thạo, còn phải luyện thêm.
Từ ghép:
纯白 ; 纯粹 ; 纯度 ; 纯厚 ; 纯碱 ; 纯洁 ; 纯金 ; 纯净 ; 纯经验 ; 纯利 ; 纯美 ; 纯朴 ; 纯色 ; 纯熟 ; 纯文学 ; 纯小数 ; 纯一 ; 纯音 ; 纯真 ; 纯正 ; 纯种
Dị thể chữ 纯
純,
Tự hình:

Pinyin: zhui1, dui1, tui1;
Việt bính: zeoi1
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản;
追 truy, đôi
Nghĩa Trung Việt của từ 追
(Động) Đuổi theo.◎Như: truy tung 追蹤 đuổi theo dấu vết.
(Động) Kịp.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy 悟以往之不諫, 知來者之可追 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
(Động) Tìm tòi, đòi lại.
◎Như: truy tang 追贓 tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái 追債 đòi nợ.
(Phó) Nhớ lại sự đã qua.
◎Như: truy niệm 追念 nhớ lại sự trước, truy điệu 追悼 nhớ lại và thương tiếc.
◇Văn tuyển 文選: Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã 蓋追先帝之殊遇, 欲報之于陛下也 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.Một âm là đôi.
(Danh) Cái núm chuông (chung nữu 鐘紐).
(Động) Chạm, khắc.
truy, như "truy bắt; truy điệu; truy tố" (vhn)
choai, như "choai choai" (gdhn)
Nghĩa của 追 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: TRUY
1. truy cản; truy đuổi; đuổi。追赶。
追兵
truy binh
急起直追
truy đuổi gấp
2. truy cứu; truy hỏi。追究。
追问
truy hỏi; chất vấn
追赃
truy tìm tang vật
一定要把这事的根底追出来。
nhất định phải tìm cho ra gốc gác chuyện này.
3. truy tìm; theo đuổi。追求。
追名逐利
truy danh trục lợi.
两个小伙子都在追这位姑娘。
hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.
4. nhìn lại; nhớ lại; hồi tưởng lại。回溯。
追念
nhớ lại
追述
thuật lại
5. truy。事后补办。
追加
tăng thêm
追认
truy nhận
Từ ghép:
追奔逐北 ; 追本穷源 ; 追逼 ; 追比 ; 追补 ; 追捕 ; 追查 ; 追悼 ; 追悼会 ; 追肥 ; 追风逐电 ; 追赶 ; 追根 ; 追根究底 ; 追购 ; 追怀 ; 追还 ; 追悔 ; 追缉 ; 追击 ; 追记 ; 追加 ; 追歼 ; 追剿 ; 追缴 ; 追究 ; 追念 ; 追求 ; 追认 ; 追述 ; 追思 ; 追诉 ; 追溯 ; 追随 ; 追亡逐北 ; 追尾 ; 追问 ; 追想 ; 追叙 ; 追寻 ; 追询 ; 追忆 ; 追赃 ; 追赠 ; 追逐 ; 追踪
Tự hình:

thuần, chuẩn, đồn, truy [thuần, chuẩn, đồn, truy]
U+7D14, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: chun2, quan2, tun2, zhun1, zhun3, zi1;
Việt bính: seon4 zeon2
1. [單純] đơn thuần;
純 thuần, chuẩn, đồn, truy
Nghĩa Trung Việt của từ 純
(Danh) Tơ.◇Luận Ngữ 論語: Ma miện, lễ dã. Kim dã thuần kiệm, ngô tòng chúng 麻冕, 禮也. 今也純儉, 吾從眾 (Tử Hãn 子罕) Đội mũ gai là theo lễ (xưa). Nay đội mũ tơ để tiết kiệm, ta theo số đông.
(Tính) Chất phác, thành thực, không dối trá.
◎Như: thuần phác 純樸 chất phác, thuần khiết 純潔 trong sạch, thuần hậu 純厚 thành thật.
(Tính) Ròng, nguyên chất, không lẫn lộn.
◎Như: thuần kim 純金 vàng ròng, thuần túy 純粹 không pha trộn.
(Phó) Toàn, rặt, đều.
◎Như: thuần bạch 純白 trắng tinh.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Ngã kim thử chúng, vô phục chi diệp, thuần hữu trinh thật. Xá Lợi Phất, như thị tăng thượng mạn nhân, thối diệc giai hĩ 我今此眾, 無復枝葉, 純有貞實, 舍利弗, 如是增上慢人, 退亦佳矣 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Bây giờ trong hội chúng này của ta, không còn nhành lá (vụn vặt) nữa, chỉ toàn là những hạt dắn chắc. Xá Lợi Phất, những kẻ tăng thượng mạn như vậy, lui ra cũng tốt thôi.
(Phó) Thành thạo, thông thạo.
◎Như: kĩ thuật thuần thục 技術純熟 kĩ thuật thành thạo.Một âm là chuẩn.
(Danh) Viền, mép áo.Lại một âm là đồn.
(Danh) Lượng từ: bó, xấp, khúc (vải, lụa).
(Động) Bọc, bao, gói lại.
◇Thi Kinh 詩經: Dã hữu tử lộc, Bạch mao đồn thúc 野有死鹿, 白茅純束 (Thiệu nam 召南, Dã hữu tử quân 野有死麇) Ngoài đồng có con hươu chết, (Lấy) cỏ tranh trắng bọc lại.Lại một âm là nữa là truy.
§ Thông truy 緇.
thuần, như "thuần thục; đơn thuần" (vhn)
luồn, như "luồn chỉ" (gdhn)
Chữ gần giống với 純:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 純
纯,
Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
淄 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 淄
(Danh) Tên sông, tức Truy thủy 淄水 thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.(Tính) Đen (màu).
§ Thông truy 緇.
◇Sử Kí 史記: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.
(Động) Điếm nhục, ô nhiễm, làm cho mang tiếng xấu.
chuy, như "Lâm Chuy (địa danh trong truyện Kiều)" (gdhn)
truy, như "truy (tên một con sông)" (gdhn)
Nghĩa của 淄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TRI
Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。淄河,水名,在山东。
Chữ gần giống với 淄:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: zi1, ji1, qi1;
Việt bính: zi1;
缁 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 缁
Giản thể của chữ 緇.tri, như "tri (lụa đen; sắc đen)" (gdhn)
truy, như "truy (màu đen)" (gdhn)
Nghĩa của 缁 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: TRI
书
đen; màu đen。黑色。
缁衣
áo đen
Dị thể chữ 缁
緇,
Tự hình:

Chữ gần giống với 湽:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Chữ gần giống với 葘:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
辎 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 辎
Giản thể của chữ 輜.tri, như "tri (xe bịt thùng ngày xưa)" (gdhn)
truy, như "truy (xe tiếp viện)" (gdhn)
Nghĩa của 辎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: TRI
xe có mui kín (một loại xe thời xưa.)。古代的一种车。
Từ ghép:
辎重
Dị thể chữ 辎
輜,
Tự hình:

Nghĩa của 锱 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: TRI
tri (đơn vị đo trọng lượng thời xưa, bằng một phần lạng.)。古代重量单位,一两的四分之一。
Từ ghép:
锱铢
Chữ gần giống với 锱:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锱
錙,
Tự hình:

Pinyin: zi1, pan2, po2;
Việt bính: zi1;
緇 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 緇
(Danh) Màu đen.◇Vương Sung 王充: Bạch sa nhập truy, bất nhiễm tự hắc 白紗入緇, 不染自黑 (Luận hành 論衡, Trình tài 程材) Lụa trắng vào chỗ màu đen, không nhuộm cũng tự thành đen.
(Danh) Áo nhà sư.
◎Như: phi truy 披緇 khoác áo nhà sư (đi tu).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Tự thử canh cải tính danh, tước phát phi truy khứ liễu 自此更改姓名, 削髮披緇去了 (Đệ bát hồi) Từ nay thay đổi họ tên, cạo tóc mặc áo sư đi tu.
(Danh) Chỉ các sư, tăng lữ.
◎Như: truy lưu 緇流 tăng lữ.
(Động) Nhuộm đen.
◇Luận Ngữ 論語: Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lân; bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy 不曰堅乎, 磨而不磷; 不曰白乎, 涅而不緇 (Dương Hóa 陽貨) Đã chẳng nói cái gì (thực) cứng dắn thì mài cũng không mòn sao? Đã chẳng nói cái gì (thực) trắng thì nhuộm cũng không thành đen sao?
(Tính) Đen, thâm.
◇Thi Kinh 詩經: Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề 緇衣之蓆兮, 敝予又改作兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
tri, như "tri (lụa đen; sắc đen)" (gdhn)
truy, như "truy (màu đen)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緇:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 緇
缁,
Tự hình:

Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1;
輜 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 輜
(Danh) Xe có màn che thời xưa.(Danh) Phiếm chỉ xe.
(Danh) Lương thực, khí giới... của quân đội.
§ Cũng viết là 輺.
tri, như "tri (xe bịt thùng ngày xưa)" (gdhn)
truy, như "truy (xe tiếp viện)" (gdhn)
Dị thể chữ 輜
辎,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: zi1;
Việt bính: zi1;
錙 truy
Nghĩa Trung Việt của từ 錙
(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng thời xưa.§ Sáu thù 銖 là một truy 錙, hai mươi bốn thù 銖 là một lượng 兩.
◎Như: truy thù 錙銖 số lượng rất nhỏ.
Chữ gần giống với 錙:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錙
锱,
Tự hình:

Chữ gần giống với 鍿:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Dịch truy sang tiếng Trung hiện đại:
追 《事后补办。》追 《回溯。》
追 《追赶。》
追 《追究。》
追 《追求。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: truy
| truy | 夂: | bộ truy |
| truy | 夊: | bộ truy |
| truy | 攵: | bộ truy |
| truy | 椎: | truy (đốt sương sống) |
| truy | 淄: | truy (tên một con sông) |
| truy | 緇: | truy (màu đen) |
| truy | 缁: | truy (màu đen) |
| truy | 輜: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 辎: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
| truy | 鯔: | truy (cá đối) |
| truy | 鲻: | truy (cá đối) |

Tìm hình ảnh cho: truy Tìm thêm nội dung cho: truy
