Từ: 拖腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōqiāng] ngân; ngân nga (hát)。指戏曲演出时唱某一个字的音拖长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
拖腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖腔 Tìm thêm nội dung cho: 拖腔