Từ: 招领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招领 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāolǐng] mời nhận (yết thị cho người mất của đến nhận)。用出公告的方式叫丢失物品的人来领取。
招领失物
mời nhận vật đánh rơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
招领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招领 Tìm thêm nội dung cho: 招领