Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 观摩 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānmó] quan sát; tham quan học tập; học hỏi; liên hoan; hội thao; tham quan học tập lẫn nhau。观看,多指观看彼此的成绩,交流经验,互相学习。
观摩演出
xem biểu diễn học tập lẫn nhau
观摩大会
đại hội liên hoan.
观摩演出
xem biểu diễn học tập lẫn nhau
观摩大会
đại hội liên hoan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |

Tìm hình ảnh cho: 观摩 Tìm thêm nội dung cho: 观摩
