Từ: 拜倒辕门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜倒辕门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜倒辕门 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàidǎoyuánmén] quỳ sụp trước công đường; cực kỳ thán phục; quá khâm phục; thán phục hết mức; bái phục sát đất; phục lăn; phục lăn sát đất; phục sát đất。 辕门,这里指军营的门。形容佩服到极点,自愿认输。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕

viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
拜倒辕门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜倒辕门 Tìm thêm nội dung cho: 拜倒辕门