Từ: 拿大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿大 trong tiếng Trung hiện đại:

[nádà] lên mặt; tự kiêu; tự cao tự đại; ra vẻ ta đây。自以为比别人强,看不起人;摆架子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
拿大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿大 Tìm thêm nội dung cho: 拿大