Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 偷空 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōukòng] tranh thủ thời gian。(偷空儿)忙碌中抽出时间(做别的事)。
前两天曾偷空去看过他一次。
hai hôm trước đã tranh thủ thời gian đi thăm anh ấy một chuyến rồi.
前两天曾偷空去看过他一次。
hai hôm trước đã tranh thủ thời gian đi thăm anh ấy một chuyến rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷
| du | 偷: | du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm) |
| thâu | 偷: | thâu đêm |
| thầu | 偷: | chủ thầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |

Tìm hình ảnh cho: 偷空 Tìm thêm nội dung cho: 偷空
