Cao su chống va đập cửa

Từ: 偷空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷空 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōukòng] tranh thủ thời gian。(偷空儿)忙碌中抽出时间(做别的事)。
前两天曾偷空去看过他一次。
hai hôm trước đã tranh thủ thời gian đi thăm anh ấy một chuyến rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
偷空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷空 Tìm thêm nội dung cho: 偷空