Từ: 拿捏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿捏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿捏 trong tiếng Trung hiện đại:

[ná·nie] 1. chần chừ; đắn đo。扭捏。
有话快说,拿捏个什么劲儿!
nói thì nói nhanh lên, chần chừ cái gì.
2. gây khó dễ; bắt bí; bắt chẹt。刁难;要挟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏

nhét:nhét vào
niết:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nạt:nạt nộ
拿捏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿捏 Tìm thêm nội dung cho: 拿捏