Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 矮矬子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮矬子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矮矬子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎicuózi] người lùn; người nhỏ con; người bé tí hon。矮个儿;身材矮小的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矬

toa:toa (lùn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
矮矬子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矮矬子 Tìm thêm nội dung cho: 矮矬子