Từ: 拿权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿权 trong tiếng Trung hiện đại:

[náquán] cầm quyền; nắm quyền; quyền bính trong tay。掌握权柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
拿权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿权 Tìm thêm nội dung cho: 拿权