Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂果 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàguǒ] kết quả; kết trái; ra trái; ra quả。(果树)结果实。
三年成林,五年挂果。
ba năm thành rừng, năm năm kết trái.
这片苹果树今年第一次挂了果。
dãy cây ăn táo này năm nay ra quả lần đầu tiên.
三年成林,五年挂果。
ba năm thành rừng, năm năm kết trái.
这片苹果树今年第一次挂了果。
dãy cây ăn táo này năm nay ra quả lần đầu tiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 挂果 Tìm thêm nội dung cho: 挂果
