Từ: 指环 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指环:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指环 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐhuán] chiếc nhẫn; cà rá; nhẫn。戒指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn
指环 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指环 Tìm thêm nội dung cho: 指环