Cao su chống va đập cửa

Từ: 授课 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 授课:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 授课 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòukè] giảng bài; lên lớp; dạy。教课。
他在夜校每周授课六小时。
anh ấy mỗi tuần giảng 60 tiết ở trường học buổi tối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 课

khoá:khoá sinh; thuế khoá
授课 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 授课 Tìm thêm nội dung cho: 授课