Từ: 掉过儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掉过儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掉过儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoguòr] đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau; đổi chỗ。互相掉换位置。
这两件家具掉过儿放才合适。
hai đồ dùng này phải đổi vị trí mới thích hợp.
你跟他掉个过儿,你就看得见台上的人。
anh và nó đổi chỗ cho nhau thì anh sẽ nhìn thấy người ở trên sân khấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掉

chèo:chèo chống; chèo thuyền
sạo:sục sạo
trao:trao đổi, trao tay
tráo:tráo trở; đánh tráo
trạo:nhai trệu trạo
điệu:điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
掉过儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掉过儿 Tìm thêm nội dung cho: 掉过儿