Từ: 掏窟窿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掏窟窿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窿

Nghĩa của 掏窟窿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tāokū·long] đào hố; đào lỗ (ví với việc mắc nợ)。比喻借债;负债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掏

thao:thao (đào, khoét)
đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟

quật:quật (hốc): thạch quật (hang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窿

lọn窿:bán lọn
掏窟窿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掏窟窿 Tìm thêm nội dung cho: 掏窟窿