Chữ 窟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窟, chiết tự chữ QUẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窟:
Pinyin: ku1;
Việt bính: fat1;
窟 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 窟
(Danh) Hang, hốc.◎Như: xà quật 蛇窟 hang rắn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Long Đại kim quan thạch quật kì 龍袋今觀石窟奇 (Long Đại nham 龍袋岩) Nay xem ở Long Đại có hang đá kì lạ.
(Danh) Chỗ ở đào trong đất (thời cổ).
◇Lễ Kí 禮記: Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.
(Danh) Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật).
◎Như: tặc quật 賊窟 ổ giặc, đổ quật 賭窟 ổ cờ bạc.
◇Vương Thao 王韜: Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
quật, như "quật (hốc): thạch quật (hang)" (gdhn)
Nghĩa của 窟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: QUẬT
1. hố; hầm; hang; lỗ。洞穴。
石窟。
hầm đá.
山窟。
hang núi.
狡兔三窟。
thỏ khôn có ba lỗ.
2. khu vực; địa phận; chốn; khu; ổ。 某种人聚集或聚居的场所。
赌窟。
chốn bài bạc.
贫民窟。
khu dân nghèo.
窟匪。
ổ phỉ.
盗窟。
nơi ẩn náu của bọn phản tặc.
Từ ghép:
窟窿 ; 窟窿眼儿 ; 窟穴 ; 窟宅
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟
| quật | 窟: | quật (hốc): thạch quật (hang) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 窟:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Tìm hình ảnh cho: 窟 Tìm thêm nội dung cho: 窟
