Chữ 窟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窟, chiết tự chữ QUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窟:

窟 quật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窟

窟

Chiết tự chữ 窟

Chiết tự chữ quật bao gồm chữ 穴 屈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窟 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 屈
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 屈 khuất, quất, quật
  • quật [quật]

    U+7A9F, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku1;
    Việt bính: fat1;

    窟 quật

    Nghĩa Trung Việt của từ 窟

    (Danh) Hang, hốc.
    ◎Như: xà quật 蛇
    窟 hang rắn.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Long Đại kim quan thạch quật kì 龍袋今觀石窟奇 (Long Đại nham 龍袋岩) Nay xem ở Long Đại có hang đá kì lạ.

    (Danh)
    Chỗ ở đào trong đất (thời cổ).
    ◇Lễ Kí 禮記: Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟 (Lễ vận 禮運) Xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông ở nhà đào trong đất.

    (Danh)
    Ổ, sào huyệt (nơi tụ tập lẫn lộn đông người hoặc vật).
    ◎Như: tặc quật 賊窟 ổ giặc, đổ quật 賭窟 ổ cờ bạc.
    ◇Vương Thao 王韜: Giả khấu chi loạn, Kim Lăng hãm vi tặc quật 赭寇之亂, 金陵陷為賊窟 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Thời loạn giặc cờ đỏ (Hồng Tú Toàn), Kim Lăng bị chiếm làm sào huyệt.
    quật, như "quật (hốc): thạch quật (hang)" (gdhn)

    Nghĩa của 窟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUẬT
    1. hố; hầm; hang; lỗ。洞穴。
    石窟。
    hầm đá.
    山窟。
    hang núi.
    狡兔三窟。
    thỏ khôn có ba lỗ.
    2. khu vực; địa phận; chốn; khu; ổ。 某种人聚集或聚居的场所。
    赌窟。
    chốn bài bạc.
    贫民窟。
    khu dân nghèo.
    窟匪。
    ổ phỉ.
    盗窟。
    nơi ẩn náu của bọn phản tặc.
    Từ ghép:
    窟窿 ; 窟窿眼儿 ; 窟穴 ; 窟宅

    Chữ gần giống với 窟:

    䆦, 䆧, 䆨, 䆩, 窞, 窟, 窠, 窣, 窥, 窦, 𥦝,

    Chữ gần giống 窟

    矈, 窪, 窰, 窯, 啒, 窮, 臱, 窭, 窬, 窫,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窟 Tự hình chữ 窟 Tự hình chữ 窟 Tự hình chữ 窟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窟

    quật窟:quật (hốc): thạch quật (hang)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 窟:

    天河汲水勾宮粉,月窟簪花染御香

    Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

    Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

    方向廣宮拾藻彩,隨從月窟探天香

    Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

    Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

    芹香初秀桃源洞,桂影長隨月窟人

    Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

    Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

    窟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窟 Tìm thêm nội dung cho: 窟