Từ: 掐算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掐算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掐算 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāsuàn] bấm đốt ngón tay; bấm tay (tính toán)。指拇指掐着别的指头来计算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掐

kháp:bất yếu kháp hoa (đừng bẻ hoa); kháp toán (bấm tay mà tính)
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
掐算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掐算 Tìm thêm nội dung cho: 掐算