Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 排他性 trong tiếng Trung hiện đại:
[páitāxìng] tính chất biệt lập。一事物不容许另一事物与自己在同一范围内并存的性质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 他
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| thà | 他: | thật thà |
| thè | 他: | thè lè |
| thơ | 他: | thơ thẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 排他性 Tìm thêm nội dung cho: 排他性
