Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 排枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 排枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[páiqiāng] hoả lực đồng loạt。许多支枪同时向同一方向、目标进行射击的火力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
排枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排枪 Tìm thêm nội dung cho: 排枪