Chữ 皼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 皼, chiết tự chữ CỔ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 皼:

皼 cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 皼

Chiết tự chữ cổ bao gồm chữ 壹 皮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

皼 cấu thành từ 2 chữ: 壹, 皮
  • nhất, nhứt
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • cổ [cổ]

    U+76BC, tổng 17 nét, bộ Bì 皮
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3;
    Việt bính: ;

    cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 皼

    (Danh) Cái trống.
    § Ngày xưa, dùng như chữ cổ
    .
    ◇Nguyễn Trãi : Tam canh cổ giác tráng quân dung (Thượng nguyên hỗ giá chu trung tác ) Suốt ba canh tiếng trống cùng tiếng tù và làm hùng tráng oai quân.

    Chữ gần giống với 皼:

    ,

    Chữ gần giống 皼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 皼 Tự hình chữ 皼 Tự hình chữ 皼 Tự hình chữ 皼

    皼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 皼 Tìm thêm nội dung cho: 皼