Chữ 驩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驩, chiết tự chữ HOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驩:

驩 hoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驩

Chiết tự chữ hoan bao gồm chữ 馬 雚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驩 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 雚
  • mã, mở, mứa, mựa
  • hoan [hoan]

    U+9A69, tổng 27 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan1;
    Việt bính: fun1;

    hoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 驩

    (Danh) Tên một giống ngựa.

    (Danh)
    Sự vui mừng, lòng vui vẻ.
    ◇Sử Kí
    : Thả dĩ nhất bích chi cố nghịch cường Tần chi hoan, bất khả , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Vả chăng vì một viên ngọc mà làm cường Tần mất vui thì không nên.

    (Danh)
    Họ Hoan.
    hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)

    Nghĩa của 驩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huān]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 28
    Hán Việt: HOAN
    vui vẻ; vui sướng。同"欢"。

    Chữ gần giống với 驩:

    ,

    Dị thể chữ 驩

    𬴐,

    Chữ gần giống 驩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驩 Tự hình chữ 驩 Tự hình chữ 驩 Tự hình chữ 驩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驩

    hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
    驩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驩 Tìm thêm nội dung cho: 驩