Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驩, chiết tự chữ HOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驩:
驩
Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;
驩 hoan
Nghĩa Trung Việt của từ 驩
(Danh) Tên một giống ngựa.(Danh) Sự vui mừng, lòng vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Thả dĩ nhất bích chi cố nghịch cường Tần chi hoan, bất khả 且以一璧之故逆彊秦之驩, 不可 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vả chăng vì một viên ngọc mà làm cường Tần mất vui thì không nên.
(Danh) Họ Hoan.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Nghĩa của 驩 trong tiếng Trung hiện đại:
[huān]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 28
Hán Việt: HOAN
vui vẻ; vui sướng。同"欢"。
Số nét: 28
Hán Việt: HOAN
vui vẻ; vui sướng。同"欢"。
Chữ gần giống với 驩:
驩,Dị thể chữ 驩
𬴐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驩
| hoan | 驩: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |

Tìm hình ảnh cho: 驩 Tìm thêm nội dung cho: 驩
