Từ: 探井 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探井:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探井 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànjǐng] giếng thăm dò; hầm thăm dò。为探测矿体而开掘的小井。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
探井 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探井 Tìm thêm nội dung cho: 探井