Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绕组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绕组:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绕组 trong tiếng Trung hiện đại:

[ràozǔ] cuộn dây。电机或电器中用漆包线等绕成的许多线圈的组合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
绕组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绕组 Tìm thêm nội dung cho: 绕组