Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相同 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngtóng] tương đồng; giống nhau; như nhau。彼此一致,没有区别。
这两篇文章的结论是相同的。
kết luận của hai bài văn này như nhau
今年入学考试的科目跟去年相同。
môn thi nhập học năm nay cũng như năm ngoái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
相同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相同 Tìm thêm nội dung cho: 相同