Từ: 探亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànqīn] thăm người thân; thăm gia đình; thăm nhà。探望亲属,现多指探望父母或配偶。
探亲假
nghỉ phép về thăm người thân
回乡探亲
về quê thăm người thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
探亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探亲 Tìm thêm nội dung cho: 探亲