Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 豌豆象 trong tiếng Trung hiện đại:
[wāndòuxiàng] sâu đậu Hoà Lan。昆虫,身体阔而扁平,卵圆形,成虫黑色,密生绒毛,鞘翅上有橢圆形的斑点组成的斜纹,脚红黄色。是豌豆的害虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豌
| uyển | 豌: | câu Đỗ ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 豌豆象 Tìm thêm nội dung cho: 豌豆象
