Cao su chống va đập cửa

Từ: 着魔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着魔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着魔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháomó] mê muội; si mê; mê mẩn。入魔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ
着魔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着魔 Tìm thêm nội dung cho: 着魔